베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "tham quan" (1)
tham quan

영어
동사sightseeing
동사visit
동사visit
Có nhiều nơi để tham quan
There are many places to visit.
관련 단어 "tham quan" (4)
vé tham quan

영어
명사entrance fee
giảm giá vé tham quan
Entrance fees go down
tự do tham quan

영어
명사free action, free itinerary
Buổi chiều là thời gian tự do tham quan.
The afternoon is free time for sightseeing.
điểm tham quan

영어
명사tourist spot
Vịnh Hạ Long là điểm tham quan nổi tiếng.
Ha Long Bay is a famous tourist attraction.
khách tham quan
영어
명사visitor, sightseer
Một số khách tham quan không cầm được nước mắt khi thấy cặp gấu.
Some visitors couldn't hold back tears when they saw the panda pair.
표현 "tham quan" (14)
miễn giảm vé tham quan cho trẻ em dưới 6 tuổi
Entrance fee exemption for children under 6 years old
giảm giá vé tham quan
Entrance fees go down
tham quan Dinh độc lập
Visit Reunification Palace
Tôi đã đến Ai Cập để tham quan Kim Tự Tháp
I came to Egypt to see the pyramids.
đây là địa điểm tham quan có thu phí
This is a paid tourist facility.
Buổi chiều là thời gian tự do tham quan.
The afternoon is free time for sightseeing.
Anh ấy dẫn khách tham quan bảo tàng.
He guides visitors through the museum.
Có nhiều nơi để tham quan
There are many places to visit.
Vịnh Hạ Long là điểm tham quan nổi tiếng.
Ha Long Bay is a famous tourist attraction.
Tôi muốn tham quan vườn quốc gia.
I want to visit a national park.
Tôi tham quan bảo tàng Chăm ở Đà Nẵng.
I visited the Champa Museum in Da Nang.
Khách tham quan được chiêm ngưỡng vẻ đẹp của cảnh quan.
Visitors admired the beauty of the scenery.
Một số khách tham quan không cầm được nước mắt khi thấy cặp gấu.
Some visitors couldn't hold back tears when they saw the panda pair.
Người đàn ông bị con bò rừng tấn công khi đang tham quan công viên.
The man was attacked by a bison while visiting the park.
